Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quyển, quyến, quyền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quyển, quyến, quyền:
quyển, quyến, quyền [quyển, quyến, quyền]
U+5377, tổng 8 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: juan4, quan2, juan3;
Việt bính: gyun2 gyun3 kyun4
1. [卷軸] quyển trục;
卷 quyển, quyến, quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 卷
(Danh) Sách vở, thư tịch.§ Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là quyển.
◎Như: khai quyển hữu ích 開卷有益 mở sách đọc thì học được điều hay.
(Danh) Cuốn.
§ Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là quyển.
◎Như: quyển nhất 卷一 cuốn một, quyển nhị 卷二 cuốn hai.
(Danh) Thư, họa cuốn lại được.
◎Như: họa quyển 畫卷 bức tranh cuốn.
(Danh) Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước.
◎Như: án quyển 案卷 hồ sơ.
(Danh) Bài thi.
◎Như: thí quyển 試卷 bài thi, khảo quyển 考卷 chấm bài thi, nạp quyển 納卷 nộp bài thi.
(Danh) Lượng từ: cuốn, tập.
◎Như: tàng thư tam vạn quyển 藏書三萬卷 tàng trữ ba vạn cuốn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần 讀書破萬卷, 下筆如有神 (Tặng Vi Tả Thừa trượng 贈韋左丞丈) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.Một âm là quyến.
(Động) Cuốn, cuộn.
§ Thông 捲.
◎Như: bả trúc liêm tử quyến khởi lai 把竹簾子捲起來 cuốn mành lại, xa quyến khởi trần thổ 車卷起塵土 xe cuốn theo bụi.
(Động) Thu xếp lại, giấu đi.
§ Thông 捲.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tắc quyến kì thuật 則卷其術 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Liền thu giấu thuật của mình đi.
(Danh) Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại.
§ Thông 捲.
◎Như: hoa quyến 花卷.
(Danh) Đồ làm cho uốn cong.
◎Như: phát quyến 髮卷 ống để uốn tóc.
(Danh) Lượng từ: cuộn, ống.
◎Như: tam quyển vệ sanh chỉ 三卷衛生紙 ba cuộn giấy vệ sinh.Một âm là quyền.
(Tính) Cong.
◎Như: quyền chi 卷枝 cành cong, quyền khúc 卷曲 cong queo.
(Tính) Xinh đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền 有美一人, 碩大且卷 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.
(Danh) Nắm tay.
§ Thông quyền 拳.
◎Như: nhất quyền thạch chi đa 一卷石之多 chỉ còn một nắm đá.
§ Thông cổn 袞.
quyển, như "quyển sách" (vhn)
cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (btcn)
quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)
Nghĩa của 卷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捲)
[juǎn]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 8
Hán Việt: QUYỂN
1. cuốn; cuộn; xoắn; xắn。把东西弯转裹成圆筒形。
把竹帘子卷起来。
cuốn rèm trúc lại.
卷起袖子就干。
xắn tay áo lên làm liền.
2. cuốn。一种大的力量把东西撮起或裹住。
风卷着雨点劈面打来。
gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.
汽车卷起尘土,飞驰而过。
xe hơi cuốn tung bụi lên.
他立刻卷入了群众运动的热潮里。
anh ấy lập tức bị cuốn vào phong trào vận động quần chúng.
3. quấn; gói。(卷儿)裹成圆筒形的东西。
铺盖卷儿。
quấn chăn nệm.
把书裹成一个卷儿寄出去。
gói sách thành một gói gởi đi.
4. vòng。(卷儿)卷子(juǎn·zi)。
花卷儿。
vòng hoa.
金银卷儿。
vòng vàng bạc.
5. quyển; cuộn; gói (lượng từ)。(卷儿)量词,用于成卷儿的东西。
一卷纸。
một cuộn giấy.
一卷铺盖。
một cuộn chăn màn.
Ghi chú: 另见juàn
Từ ghép:
卷尺 ; 卷铺盖 ; 卷舌元音 ; 卷逃 ; 卷土重来 ; 卷吸作用 ; 卷心菜 ; 卷须 ; 卷烟 ; 卷扬机 ; 卷叶蛾 ; 卷子
[juàn]
Bộ: 卩(Tiết)
Hán Việt: QUYỂN
1. sách vở; sách。书本。
卷 帙。
sách vở.
手不释卷。
sách chẳng rời khỏi tay.
2. quyển; cuốn。古时书籍写在帛或纸上,卷起来收藏,因此书籍的数量论卷,一部书可以分成若干卷,每卷的文字自成起讫,后代仍用来指全书的一部分。
卷一。
quyển một.
第一卷。
quyển thứ nhất.
上卷。
thượng quyển; quyển đầu.
藏书十万卷。
tàng thư mười vạn quyển.
3. bài; bài làm; bài thi (kiểm tra, bài thi)。(卷儿)卷子(juàn·zi)。
答卷。
bài làm.
交卷儿。
nộp bài.
4. hồ sơ; sổ lưu công văn。机关里保存的文件。
卷宗。
cặp giấy (đựng công văn).
调卷。
lấy hồ sơ vụ án.
查卷。
hồ sơ điều tra.
Ghi chú: 另见juǎn。
Từ ghép:
卷帙 ; 卷轴 ; 卷轴装 ; 卷子 ; 卷宗
[juǎn]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 8
Hán Việt: QUYỂN
1. cuốn; cuộn; xoắn; xắn。把东西弯转裹成圆筒形。
把竹帘子卷起来。
cuốn rèm trúc lại.
卷起袖子就干。
xắn tay áo lên làm liền.
2. cuốn。一种大的力量把东西撮起或裹住。
风卷着雨点劈面打来。
gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.
汽车卷起尘土,飞驰而过。
xe hơi cuốn tung bụi lên.
他立刻卷入了群众运动的热潮里。
anh ấy lập tức bị cuốn vào phong trào vận động quần chúng.
3. quấn; gói。(卷儿)裹成圆筒形的东西。
铺盖卷儿。
quấn chăn nệm.
把书裹成一个卷儿寄出去。
gói sách thành một gói gởi đi.
4. vòng。(卷儿)卷子(juǎn·zi)。
花卷儿。
vòng hoa.
金银卷儿。
vòng vàng bạc.
5. quyển; cuộn; gói (lượng từ)。(卷儿)量词,用于成卷儿的东西。
一卷纸。
một cuộn giấy.
一卷铺盖。
một cuộn chăn màn.
Ghi chú: 另见juàn
Từ ghép:
卷尺 ; 卷铺盖 ; 卷舌元音 ; 卷逃 ; 卷土重来 ; 卷吸作用 ; 卷心菜 ; 卷须 ; 卷烟 ; 卷扬机 ; 卷叶蛾 ; 卷子
[juàn]
Bộ: 卩(Tiết)
Hán Việt: QUYỂN
1. sách vở; sách。书本。
卷 帙。
sách vở.
手不释卷。
sách chẳng rời khỏi tay.
2. quyển; cuốn。古时书籍写在帛或纸上,卷起来收藏,因此书籍的数量论卷,一部书可以分成若干卷,每卷的文字自成起讫,后代仍用来指全书的一部分。
卷一。
quyển một.
第一卷。
quyển thứ nhất.
上卷。
thượng quyển; quyển đầu.
藏书十万卷。
tàng thư mười vạn quyển.
3. bài; bài làm; bài thi (kiểm tra, bài thi)。(卷儿)卷子(juàn·zi)。
答卷。
bài làm.
交卷儿。
nộp bài.
4. hồ sơ; sổ lưu công văn。机关里保存的文件。
卷宗。
cặp giấy (đựng công văn).
调卷。
lấy hồ sơ vụ án.
查卷。
hồ sơ điều tra.
Ghi chú: 另见juǎn。
Từ ghép:
卷帙 ; 卷轴 ; 卷轴装 ; 卷子 ; 卷宗
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền
| quyền | 圈: | |
| quyền | 惓: | |
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quyền | 捲: | quyền quyền (gắng gỏi |
| quyền | 权: | quyền bính |
| quyền | 權: | quyền bính |
| quyền | 踡: | quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co) |
| quyền | 顴: | quyền (xương gò má) |
| quyền | 颧: | quyền (xương gò má) |
| quyền | 鬈: | quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn) |

Tìm hình ảnh cho: quyển, quyến, quyền Tìm thêm nội dung cho: quyển, quyến, quyền
